Bảng giá đất Cần Giờ 2021

Bảng giá đất Cần Giờ đã được UBND thành phố ban hành theo  Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND  ngày 16 tháng 01 năm 2020, trong đó giá đất tại các trục đường như Rừng Sác hay Đào Cử đứng đầu mức giá, cao nhất không quá 1,8 triệu đồng/m2. So với bảng giá đất Cần Giờ 2020 thì đất Cần Giờ hiện giá có tăng mặc dù chịu tác động của dịch Covid-19.

Khung giá là đơn giá thấp nhất trên hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất hay là đơn giá thấp nhất khi tính thuế thu nhập cá nhân, thuế trước bạ theo quy định. Cùng tìm hiểu giá đất Cần Giờ hiện nay để đầu tư hiệu quả hơn.

Giá đất huyện Cần Giờ 2021 – Đất Cần Giờ giá nhiều thay đổi

Để đầu tư đất Cần Giờ một cách hiệu quả, các nhà đầu tư cần tìm hiểu thị trường bất động sản trong giai đoạn hiện nay. Để mua bán đất cần Giờ lợi nhuận cao thì đừng chỉ tham khảo bảng giá đất huyện Cần Giờ 2020. Giá đất thổ cư ở nông thôn 2021 huyện Cần Giờ cũng nhiều biến động. Cùng phân tích giá đất Cần Giờ được thay đổi hiện nay.

bảng giá đất cần giờ

Phân loại đô thị 

Đối với đất phi nông nghiệp, phân loại đô thị như sau: Đối với 19 quận trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng khung giá đất của đô thị đặc biệt theo quy định của Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất.
Đối với thị trấn của 5 huyện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thì áp dụng theo khung giá đất của đô thị loại V. Đối với các xã thuộc 05 huyện áp dụng theo khung giá đất của xã đồng bằng.

Phân loại vị trí

Về phân loại vị trí, mặt tiền đường là yếu tố cần được lưu ý, gồm 4 vị trí. Đầu tiên (vị trí 1) là đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong Bảng giá đất.

Ba vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm: Vị trí 2, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0,5 của vị trí 1.

Kế tiếp là vị trí 3 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m thì tính bằng 0,8 của vị trí 2. Vị trí 4 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng 0,8 của vị trí 3.

Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong lề đường của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100 m trở lên thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí. Khi áp dụng quy định trên thì giá đất thuộc đô thị đặc biệt tại vị trí không mặt tiền đường không được thấp hơn mức giá tối thiểu trong khung giá đất của Chính phủ và ubnd quyết định, tương ứng với từng loại đất.

Đất Cần Giờ tăng giá cùng sự phát triển kinh tế khu vực các xã thị trấn

So với đất Cần Giờ 2020, thì giá đất Cần Giờ hiện nay đã có những thay đổi rõ rệt. Cần Giờ hiện tại 2021 mang rất nhiều tiềm năng và đất huyện Cần Giờ đáng đươc đầu tư bđs. Thị trường Cần Giờ đất tăng làm thay đổi cuộc sống của nhiều người dân.

Đất ở nông thôn hiện nay cũng rất thu hút các nhà đầu tư. Nhất là đất ở dọc theo hai bên trục đường huyết mạch của huyện. Ví dụ như hai bên đường Rừng Sác. Vì đây là những tuyến đường giao thông huyết mạch trong huyện và kết nối với các tỉnh Cà Mau, Đồng Nai…

Huyện đảo ” thay da đổi thịt” với những dự án xây dựng đô thị lấn biển, cầu Cần Giờ hay sự phát triển của khu dự trữ sinh quyển Vàm Sát xã Lý Nhơn… Có thể một số điểm nhấn đó khiến giá đất Cần Giờ tăng rõ rệt trong tương lai.

See also  Tour du lịch đầu tiên sau cách ly của TP HCM ở đâu?

Cần Giờ là một huyện ngoại thành TPHCM. So với các huyện khác như huyện Nhà Bè thì Cần Giờ là huyện duy nhất giáp biển. Cho nên, tiềm năng về du lịch khá lớn, những lợi thế riêng khiến các nhà đầu tư tìm kiếm và mua đi bán lại, dự báo góp phần tăng giá trị giá nhà đất Cần Giờ.

bảng giá đất cần giờ

Dự án lấn biển Cần Giờ, cầu Cần Giờ nâng cao giá đất Cần Giờ hiện nay

Siêu dự án lấn biển Cần Giờ được đầu tư phát triển bởi tập đoàn tầm cỡ, có tiếng vang lớn trong lĩnh vực bất động sản – tập đoàn Vingroup. Vingroup làm chủ đầu tư và tổng mức đầu tư không dừng ở hàng triệu mà lên đến 9 tỷ đô la Mỹ. Khu đô thị lấn biển là đòn bẩy để mua bán nhà đất Cần Giờ trở nên nhộn nhịp hơn. Là thời điểm nên mua trước khi đất Cần Giờ tăng giá.

See also  Đất trồng cây hàng năm khác là gì?

Lợi ích của việc xây cầu vốn dĩ có rất nhiều. Có cầu hàng loạt dự án Tỷ Đô sẽ được đổ xuống Cần Giờ. Điều này thúc đẩy các dự án khu lấn biển, khu đô thị du lịch biển Cần Giờ. Những dự án, tòa nhà sẽ biến nơi đây trở thành đô thị nghĩ dưỡng số 1 Việt Nam. Bản đồ quy hoạch đất quận  tp HCM và Cần Giờ được cập nhật thường xuyên. Thị trường bất động sản Cần Giờ là top đầu bất động sản khu vực.

Đây là thời điểm nên mua bán đất Cần Giờ Hồ Chí Minh để nhiều lợi nhuận nhất. Các chủ đề mua bán nhà đất Cần Giờ, bán đất Cần Giờ giá rẻ, đất giá rẻ rất phổ biến. Hay bán đất Cần Giờ gần biển, bán đất ven biển cần giờ là những từ khóa hot trên diễn đàn mua bán đất Cần Giờ giá rẻ.

Bảng giá đất ở Huyện Cần Giờ giai đoạn 2020 – 2024

Bảng giá đất Cần Giờ 

(Ban hành kèm theo Quyết định s 02/2020/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG  GIÁ
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
1 AN THỚI ĐÔNG SÔNG SOÀI RẠP + 1KM 560
+1KM RANH RỪNG PHÒNG HỘ 430
2 BÀ XÁN RỪNG SÁC CẦU TẮC TÂY ĐEN 430
3 ĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ ĐỒNG HÒA CẦU ĐÒ ĐỒNG HÒA DUYÊN HẢI 640
4 BÙI LÂM DUYÊN HẢI BIỂN ĐÔNG 1.080
5 ĐẶNG VĂN KIỀU BẾN ĐÒ CƠ KHÍ DUYÊN HẢI 1.080
6 ĐÀO CỬ DUYÊN HẢI TẮC XUẤT 1.560
TẮC XUẤT LÊ HÙNG YÊN 1.500
LÊ HÙNG YÊN GIỒNG CHÁY 1.500
7 ĐÊ EC RỪNG SÁC TRẦN QUANG QUỜN 590
8 DƯƠNG VĂN HẠNH ĐÊ MUỐI ÔNG TIÊN AO LÀNG 480
AO LÀNG ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH 740
ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH ĐÊ SOÀI RẠP 480
9 DUYÊN HẢI CHỢ CẦN GIỜ NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁC 1.410
NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁC CẦU RẠCH LỠ 1.200
CẦU RẠCH LỠ THẠNH THỚI 1.230
THẠNH THỚI NGUYỄN VĂN MẠNH 1.060
NGUYỄN VĂN MẠNH CHỢ ĐỒNG HÒA 900
10 ĐƯỜNG CHÍNH VÀO KHU DÂN CƯ ĐỒNG TRANH BẾN ĐÒ ĐỒNG TRANH DUYÊN HẢI 530
11 GIỒNG AO TẮC XUẤT GIỒNG CHÁY 590
12 HÀ QUANG VÓC RỪNG SÁC CẦU KHÁNH VÂN 480
CẦU KHÁNH VÂN ĐÊ EC 440
13 KHU DÂN CƯ AN PHƯỚC TRỌN KHU 630
14 KHƯ DÂN CƯ THẠNH BÌNH TRỌN KHU 170
15 KHU DÂN CƯ THẠNH HÒA TRỌN KHU 170
16 KHU DÂN CƯ THIỀNG LIỀNG TRỌN KHU 170
17 LÊ HÙNG YÊN DUYÊN HẢI LƯƠNG VĂN NHO 900
18 LÊ THƯƠNG DUYÊN HẢI ĐẶNG VĂN KIỀU 1.140
19 LÊ TRỌNG MÂN ĐÀO CỬ CẦU CẢNG ĐÔNG LẠNH 1.140
20 LƯƠNG VĂN NHO TẮC XUẤT GIỒNG CHÁY 1.410
GIỒNG CHÁY PHAN TRỌNG TUỆ 1.410
21 LÝ NHƠN RỪNG SÁC CẦU VÀM SÁT 370
CẦU VÀM SÁT DƯƠNG VĂN HẠNH 370
22 NGUYỄN CÔNG BAO TAM THÔN HIỆP (KM 4+660) TAM THÔN HIỆP (KM 5+520) 660
23 NGUYỄN PHAN VINH LÊ TRỌNG MÂN BIỂN ĐÔNG 620
24 NGUYỄN VĂN MẠNH DUYÊN HẢI (NGÃ 3 ÔNG THỬ) DUYÊN HẢI (NGÃ BA ÔNG ÚT) 660
25 PHAN ĐỨC DUYÊN HẢI BIỂN ĐÔNG 680
26 PHAN TRỌNG TUỆ DUYÊN HẢI TRỤ SỞ CÔNG AN HUYỆN 710
27 QUẢNG XUYÊN RẠCH GIÔNG KÊNH BA TỐNG 520
28 RỪNG SÁC PHÀ BÌNH KHÁNH CẦU VƯỢT BẾN LỨC – LONG THÀNH 1.840
CẦU VƯỢT BẾN LỨC – LONG THÀNH HÀ QUANG VÓC 1.840
HÀ QUANG VÓC CẦU RẠCH LÁ 1.840
CẦU RẠCH LÁ CẦU AN NGHĨA 1.020
CẦU HÀ THÀNH DUYÊN HẢI 1.020
29 TẮC XUẤT BẾN TẮC XUẤT LƯƠNG VĂN NHO 600
LƯƠNG VĂN NHO BIỂN ĐÔNG 970
30 TAM THÔN HIỆP RỪNG SÁC CẦU TẮC TÂY ĐEN 600
31 THẠNH THỚI NGÃ 3 KHU DÂN CƯ PHƯỚC LỘC NGÃ 4 DUYÊN HẢI 880
NGÃ 4 DUYÊN HẢI BIỂN ĐÔNG 880
32 TRẦN QUANG ĐẠO TẮC SÔNG CHÀ TRƯỜNG TỂU HỌC BÌNH MỸ 1.190
TRƯỜNG TỂU HỌC BÌNH MỸ RẠCH LẮP VÒI 1.190
RẠCH LẮP VÒI RẠCH THỦ HUY 1.060
33 TRẦN QUANG QUỜN RỪNG SÁC CẦU KHO ĐỒNG 740
CẦU KHO ĐỒNG ĐÊ EC 440
34 KHU DÂN CƯ AN HÒA TRỌN KHU 670
35 KHU DÂN CƯ AN LỘC TRỌN KHU 590
36 KHU DÂN CƯ AN BÌNH TRỌN KHU 480
37 KHU DÂN CƯ HÒA HIỆP TRỌN KHU 440
38 ĐƯỜNG ĐÊ SOÀI RẠP ĐƯỜNG LÝ NHƠN BỜ SÔNG SOÀI RẠP 350
BỜ SÔNG SOÀI RẠP DƯƠNG VĂN HẠNH 280
39 GIỒNG CHÁY GIỒNG CHÁY DUYÊN HẢI 1.200
40 HÒA HIỆP THẠNH THỚI CẦU NÒ 900
CẦU NÒ PHAN TRỌNG TUỆ 660
41 KHU DÂN CƯ CỌ DẦU TRỌN KHU 590
42 ĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ DOI LẦU LÝ NHƠN BẾN ĐÒ DOI LẦU 370
See also  Tình hình Bất động sản Cần Giờ 2020 biến động như thế nào?

Đối với đất nông nghiệp Cần Giờ hiện nay

Để mua bán đất nông nghiệp Cần Giờ hiểu quả, bán đất vườn huyện Cần Giờ nhiều lợi nhuận. Hãy cùng muabannhadatcangio.net tìm hiểu về vấn đề này. 

See also  Giá đất huyện Cần Giờ được quyết định bởi những yếu tố nào nào?

Theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND về ban hành Quy định về Bảng giá đất trên địa bànThành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020 đến 2024 ngày 16 tháng 01 năm 2020. Theo đó Bảng giá các loại đất được quy định như sau:

See also  Đất tranh chấp là gì và cách giải quyết

1. Phân khu vực và vị trí đất:

a) Khu vực: đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

– Khu vực I: thuộc địa bàn các quận;

– Khu vực II: thuộc địa bàn các huyện Hóc Môn, huyện Bình Chánh, huyện Nhà Bè, huyện Củ Chi;

– Khu vực III: địa bàn huyện Cần Giờ.

b) Vị trí:

– Đối với đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản: Chia làm ba (03) vị trí:

  • Vị trí 1: tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong bảng giá đất ở) trong phạm vi 200m;
  • Vị trí 2: không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m;
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

  • Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
  • Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi 400m;
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

 

2. Bảng giá đất nông nghiệp huyện Cần Giờ:

a) Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác (Bảng 1):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực I Khu vực II Khu vực III
Vị trí 1 250.000 200.000 160.000
Vị trí 2 200.000 160.000 128.000
Vị trí 3 160.000 128.000 102.400

b) Bảng giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 2):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực I Khu vực II Khu vực III
Vị trí 1 300.000 240.000 192.000
Vị trí 2 240.000 192.000 153.600
Vị trí 3 192.000 153.600 122.900

c) Bảng giá đất rừng sản xuất (Bảng 3):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Đơn giá
Vị trí 1 190.000
Vị trí 2 152.000
Vị trí 3 121.600
  • Đối với đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng 80% giá đất rừng sản xuất.

d) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (Bảng 4):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Khu vực I Khu vực II Khu vực III
Vị trí 1 250.000 200.000 160.000
Vị trí 2 200.000 160.000 128.000
Vị trí 3 160.000 128.000 102.400

đ) Bảng giá đất làm muối (Bảng 5):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Đơn giá
Vị trí 1 135.000
Vị trí 2 108.000
Vị trí 3 86.400

e) Đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường được tính bằng 150% đất nông nghiệp cùng khu vực của cùng loại đất.

Cần tìm hiểu gì đối với đất phi nông nghiệp tại các tỉnh huyện ?

1. Phân loại đô thị:

a) Đối với 19 quận trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thì áp dụng khung giá đất của đô thị đặc biệt theo quy định của Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất.

b) Đối với thị trấn của 05 huyện trên địa bàn tp HCM thì áp dụng theo khung giá đất của đô thị loại V.

c) Đối với các xã thuộc 05 huyện áp dụng theo khung giá đất của xã đồng bằng.

2. Phân loại vị trí:

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong Bảng giá đất.

See also  Các trường hợp miễn thuế thu nhập cá nhân chuyển nhượng đất đai

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0,5 của vị trí 1.

See also  Các trường hợp miễn thuế thu nhập cá nhân chuyển nhượng đất đai

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m thì tính bằng 0,8 của vị trí 2.

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng 0,8 của vị trí 3.

Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong lề đường của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

Khi áp dụng quy định trên thì giá đất thuộc đô thị đặc biệt tại vị trí không mặt tiền đường không được thấp hơn mức giá tối thiểu trong khung giá đất của Chính phủ, tương ứng với từng loại đất.

3. Bảng giá các loại đất phi nông nghiệp.

a) Bảng giá đất ở:

– Giá đất ở của vị trí 1: Phụ lục Bảng 6 đính kèm.

b) Đất thương mại, dịch vụ:

– Giá đất: tính bằng 80% giá đất ở liền kề (theo phụ lục Bảng 6 và các vị trí theo Khoản 2 Điều này).

– Giá đất không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư cùng khu vực.

c) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ; Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; Đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất công trình sự nghiệp:

– Giá đất: tính bằng 60% giá đất ở liền kề (theo phụ lục Bảng 6 và các vị trí theo Khoản 2 Điều này).

– Giá đất không đuợc thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư cùng khu vực.

d) Đất nghĩa trang, nghĩa địa (tập trung): tính bằng 60% giá đất ở liền kề.

đ) Đất giáo dục, y tế: tính bằng 60% giá đất ở liền kề.

e) Đất tôn giáo: tính bằng 60% giá đất ở liền kề.

g) Đối với đất trong Khu Công nghệ cao: tính theo mặt bằng giá đất ở, sau đó quy định bảng giá các loại đất trong Khu Công nghệ cao như sau:

– Đất với đất thương mại, dịch vụ: tính bằng 80% giá đất ở: Phụ lục Bảng 7 đính kèm.

– Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ: tính bằng 60% giá đất ở: Phụ lục Bảng 8 đính kèm.

h) Các loại đất phi nông nghiệp còn lại: căn cứ vào phương pháp định giá, so sánh các loại đất liền kề để quy định mức giá đất.

Đối với các loại đất khác

1. Các loại đất nông nghiệp khác:

Giá đất nông nghiệp khác được tính bằng giá của loại đất nông nghiệp liền kề. Trường hợp không có giá của loại đất nông nghiệp liền kề thì tính bằng giá của loại đất nông nghiệp trước khi chuyển sang loại đất nông nghiệp khác.

2. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản:

a) Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản: tính bằng 100 % giá đất nuôi trồng thủy sản.

b) Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp: tính bằng 50% giá loại đất phi nông nghiệp liền kề cùng loại đất.

c) Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp nuôi trồng thủy sản: giá đất được xác định trên diện tích từng loại đất cụ thể. Trường hợp không xác định được diện tích từng loại thì tính theo loại đất sử dụng chính.

3. Đối với đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng:

Tính bằng 80% giá đất rừng sản xuất.

4. Đối với đất chưa sử dụng 

Khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá.

Bài viết sẽ giúp ích cho bạn đọc những vấn đề xoay quanh bảng giá đất Cần Giờ 2021, mua bán đất Cần Giờ. Để mua bán đất Cần Giờ đặc biệt là thị trấn Cần Thạnh đem lại nhiều lợi nhuận hãy theo dõi web muabannhadatcangio.net – kênh thông tin mua bán nhà đất Cần Giờ để dễ dàng mua đất cần giờ giá rẻ, bán đất huyện Cần Giờ nhiều lợi nhuận.