Bảng giá đất huyện Cần Giờ 2021

Đánh giá 5* để nhận ưu đãi bất ngờ
 Bảng giá đất huyện Cần Gi đã được UBND thành phố ban hành theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2020, trong đó giá đất tại các trục đường như Rừng Sác hay Đào Cử đứng đầu mức giá, cao nhất không quá 1,8 triệu đồng/m2.
Khung giá là đơn giá thấp nhất trên hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất hay là đơn giá thấp nhất khi tính thuế thu nhập cá nhân, thuế trước bạ theo quy định.

Bảng giá đất huyện Cần Giờ năm 2021

Phân loại đô thị

Đối với đất phi nông nghiệp, phân loại đô thị như sau: Đối với 19 quận trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng khung giá đất của đô thị đặc biệt theo quy định của Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất. Đối với thị trấn của 5 huyện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thì áp dụng theo khung giá đất của đô thị loại V. Đối với các xã thuộc 05 huyện áp dụng theo khung giá đất của xã đồng bằng.

Phân loại vị trí

Về phân loại vị trí, mặt tiền đường là yếu tố cần được lưu ý, gồm 4 vị trí. Đầu tiên (vị trí 1) là đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong Bảng giá đất.
Ba vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm: Vị trí 2, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0,5 của vị trí 1. Vị trí 3 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m thì tính bằng 0,8 của vị trí 2. Vị trí 4 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng 0,8 của vị trí 3.
Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong lề đường của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí. Khi áp dụng quy định trên thì giá đất thuộc đô thị đặc biệt tại vị trí không mặt tiền đường không được thấp hơn mức giá tối thiểu trong khung giá đất của Chính phủ, tương ứng với từng loại đất.

Bảng giá đất ở Huyện Cần Giờ giai đoạn 2020 – 2024

(Ban hành kèm theo Quyết định s 02/2020/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG  GIÁ
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
1 AN THỚI ĐÔNG SÔNG SOÀI RẠP + 1KM 560
+1KM RANH RỪNG PHÒNG HỘ 430
2 BÀ XÁN RỪNG SÁC CẦU TẮC TÂY ĐEN 430
3 ĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ ĐỒNG HÒA CẦU ĐÒ ĐỒNG HÒA DUYÊN HẢI 640
4 BÙI LÂM DUYÊN HẢI BIỂN ĐÔNG 1.080
5 ĐẶNG VĂN KIỀU BẾN ĐÒ CƠ KHÍ DUYÊN HẢI 1.080
6 ĐÀO CỬ DUYÊN HẢI TẮC XUẤT 1.560
TẮC XUẤT LÊ HÙNG YÊN 1.500
LÊ HÙNG YÊN GIỒNG CHÁY 1.500
7 ĐÊ EC RỪNG SÁC TRẦN QUANG QUỜN 590
8 DƯƠNG VĂN HẠNH ĐÊ MUỐI ÔNG TIÊN AO LÀNG 480
AO LÀNG ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH 740
ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH ĐÊ SOÀI RẠP 480
9 DUYÊN HẢI CHỢ CẦN GIỜ NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁC 1.410
NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁC CẦU RẠCH LỠ 1.200
CẦU RẠCH LỠ THẠNH THỚI 1.230
THẠNH THỚI NGUYỄN VĂN MẠNH 1.060
NGUYỄN VĂN MẠNH CHỢ ĐỒNG HÒA 900
10 ĐƯỜNG CHÍNH VÀO KHU DÂN CƯ ĐỒNG TRANH BẾN ĐÒ ĐỒNG TRANH DUYÊN HẢI 530
11 GIỒNG AO TẮC XUẤT GIỒNG CHÁY 590
12 HÀ QUANG VÓC RỪNG SÁC CẦU KHÁNH VÂN 480
CẦU KHÁNH VÂN ĐÊ EC 440
13 KHU DÂN CƯ AN PHƯỚC TRỌN KHU 630
14 KHƯ DÂN CƯ THẠNH BÌNH TRỌN KHU 170
15 KHU DÂN CƯ THẠNH HÒA TRỌN KHU 170
16 KHU DÂN CƯ THIỀNG LIỀNG TRỌN KHU 170
17 LÊ HÙNG YÊN DUYÊN HẢI LƯƠNG VĂN NHO 900
18 LÊ THƯƠNG DUYÊN HẢI ĐẶNG VĂN KIỀU 1.140
19 LÊ TRỌNG MÂN ĐÀO CỬ CẦU CẢNG ĐÔNG LẠNH 1.140
20 LƯƠNG VĂN NHO TẮC XUẤT GIỒNG CHÁY 1.410
GIỒNG CHÁY PHAN TRỌNG TUỆ 1.410
21 LÝ NHƠN RỪNG SÁC CẦU VÀM SÁT 370
CẦU VÀM SÁT DƯƠNG VĂN HẠNH 370
22 NGUYỄN CÔNG BAO TAM THÔN HIỆP (KM 4+660) TAM THÔN HIỆP (KM 5+520) 660
23 NGUYỄN PHAN VINH LÊ TRỌNG MÂN BIỂN ĐÔNG 620
24 NGUYỄN VĂN MẠNH DUYÊN HẢI (NGÃ 3 ÔNG THỬ) DUYÊN HẢI (NGÃ BA ÔNG ÚT) 660
25 PHAN ĐỨC DUYÊN HẢI BIỂN ĐÔNG 680
26 PHAN TRỌNG TUỆ DUYÊN HẢI TRỤ SỞ CÔNG AN HUYỆN 710
27 QUẢNG XUYÊN RẠCH GIÔNG KÊNH BA TỐNG 520
28 RỪNG SÁC PHÀ BÌNH KHÁNH CẦU VƯỢT BẾN LỨC – LONG THÀNH 1.840
CẦU VƯỢT BẾN LỨC – LONG THÀNH HÀ QUANG VÓC 1.840
HÀ QUANG VÓC CẦU RẠCH LÁ 1.840
CẦU RẠCH LÁ CẦU AN NGHĨA 1.020
CẦU HÀ THÀNH DUYÊN HẢI 1.020
29 TẮC XUẤT BẾN TẮC XUẤT LƯƠNG VĂN NHO 600
LƯƠNG VĂN NHO BIỂN ĐÔNG 970
30 TAM THÔN HIỆP RỪNG SÁC CẦU TẮC TÂY ĐEN 600
31 THẠNH THỚI NGÃ 3 KHU DÂN CƯ PHƯỚC LỘC NGÃ 4 DUYÊN HẢI 880
NGÃ 4 DUYÊN HẢI BIỂN ĐÔNG 880
32 TRẦN QUANG ĐẠO TẮC SÔNG CHÀ TRƯỜNG TỂU HỌC BÌNH MỸ 1.190
TRƯỜNG TỂU HỌC BÌNH MỸ RẠCH LẮP VÒI 1.190
RẠCH LẮP VÒI RẠCH THỦ HUY 1.060
33 TRẦN QUANG QUỜN RỪNG SÁC CẦU KHO ĐỒNG 740
CẦU KHO ĐỒNG ĐÊ EC 440
34 KHU DÂN CƯ AN HÒA TRỌN KHU 670
35 KHU DÂN CƯ AN LỘC TRỌN KHU 590
36 KHU DÂN CƯ AN BÌNH TRỌN KHU 480
37 KHU DÂN CƯ HÒA HIỆP TRỌN KHU 440
38 ĐƯỜNG ĐÊ SOÀI RẠP ĐƯỜNG LÝ NHƠN BỜ SÔNG SOÀI RẠP 350
BỜ SÔNG SOÀI RẠP DƯƠNG VĂN HẠNH 280
39 GIỒNG CHÁY GIỒNG CHÁY DUYÊN HẢI 1.200
40 HÒA HIỆP THẠNH THỚI CẦU NÒ 900
CẦU NÒ PHAN TRỌNG TUỆ 660
41 KHU DÂN CƯ CỌ DẦU TRỌN KHU 590
42 ĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ DOI LẦU LÝ NHƠN BẾN ĐÒ DOI LẦU 370